Tổng hợp 40 Phrasal Verb Turn phổ biến trong tiếng Anh

  • Tác giả: Tạ Phương Thảo
  • 19/05/2026
Tổng hợp 12 Phrasal Verb Turn phổ biến trong tiếng Anh

“Turn” là một trong những động từ xuất hiện rất nhiều trong các phrasal verb tiếng Anh giao tiếp. Tuy nhiên, mỗi cụm như “turn on”, “turn off” hay “turn down” lại mang ý nghĩa hoàn toàn khác nhau nên khá dễ nhầm lẫn. Nếu bạn muốn dùng các cụm này tự nhiên và đúng ngữ cảnh hơn, đừng bỏ qua bài viết dưới đây. Cùng The Catalyst for English khám phá những phrasal verbs turn phổ biến kèm ví dụ thực tế dễ hiểu nhé!

I. Phrasal verbs Turn là gì?

Theo từ điển Oxford, gốc động từ “Turn” /tɜːrn/ có nghĩa cốt lõi là di chuyển xung quanh một điểm trung tâm, quay, xoay, hoặc thay đổi hướng đi, trạng thái của một vật thể/sự việc.

Khi kết hợp với các giới từ hoặc trạng từ (như on, off, up, down, into, out…), chúng ta hình thành nên các Phrasal verbs với Turn. Lúc này, nghĩa của cụm từ có thể thay đổi hoàn toàn so với động từ gốc. Cơ chế hình thành này dựa trên sự hòa trộn giữa nghĩa gốc của “Turn” (xoay chuyển, thay đổi) và hướng/tính chất của giới từ đi kèm.

Ví dụ: Turn (xoay/vặn) + On (mở dòng chảy/năng lượng) = Turn on (Bật thiết bị điện).

Phrasal verbs Turn là gì?

II. 12 Phrasal Verbs Turn thông dụng trong tiếng Anh

Để xây dựng một nền tảng vững chắc, dưới đây là chi tiết cấu trúc, ý nghĩa và ví dụ thực tế của 12 cụm động từ với “Turn” được sử dụng rộng rãi nhất trong các đề thi và giao tiếp hàng ngày.

Từ Ý nghĩa Ví dụ
Turn away refuse to allow sb to enter a place (không cho ai vào một nơi nào đó) Thousands of applicants are turned away each year.
move your face so you are not looking at st (quay mặt đi chỗ khác) When they show an operation on TV, I have to turn away.
Turn back return the way you have come (trở lại con đường bạn đã đi) We’re lost – we’ll have to turn back.
Turn down reduce the noise, heat, etc. (giảm âm lượng, nhiệt độ) The room was too hot, so she turned the heating down.
reject/refuse to consider an offer, a proposal, ect. (từ chối lời mời) They offered her the job, but she turned it down.
Turn in go to bed (đi ngủ) I usually turn in at about midnight.
give back st that you no longer need (gửi đi, trả lại) She turned in her paper.
give st to sb in authority (giao nộp) My wallet was turned in to the police two days later.
Turn off stop the flow of electricity, gas, water, etc. (tắt máy, thiết bị) I turned the TV off and went to bed.
leave a road in order to travel on another (rẽ, quẹo sang một con đường khác) Turn off the motorway at the next exit.
Turn on make sb excited or interested (tạo niềm vui, hứng thú cho ai) He really turns me on.
start the flow of electricity, gas, water, etc. (khởi động máy móc) I turned the radio on to get the weather forecast.
attack sb suddenly and unexpectedly (tấn công một cách bất ngờ) The neighbour’s dog turned on me.
Turn out happen in a particular way or to have a particular result (xảy ra theo một hướng không ngờ) As events turned out we were right to have decided to leave early.
be present at an event (tham gia, đến) Thousands turned out for the demonstration.
Turn over start/continue to run (khởi động) The engine turned over twice and then stopped.
change position so that the other side is facing towards the outside or the top (lật úp) The car skidded and turned over.
Turn to go to sb/st for help, advice (nhờ vả, trông cậy) She has nobody she can turn to.
start to do or use st new (bắt đầu một thói quen) He turned to drink after he lost his job.
Turn up arrive (đến, xuất hiện) She didn’t turn up for class today
Turn against Trở nên không thích, thù địch, quay lưng, phản bội hoặc chống lại một người/một tổ chức mà trước đó bạn từng ủng hộ, yêu quý. The public turned against the politician after the corruption scandal was exposed. (Công chúng đã quay lưng chống lại vị chính trị gia sau khi vụ bê bối tham nhũng bị phơi bày.)
Turn around Quay người lại, đổi hướng di chuyển ngược lại với hướng ban đầu. I heard someone calling my name, so I turned around. (Tôi nghe thấy có ai đó gọi tên mình, vì vậy tôi đã quay người lại.)
Xoay chuyển một tình thế (một doanh nghiệp, một dự án, một nền kinh tế) từ đang tệ hại, thua lỗ trở nên thành công, khởi sắc. The new CEO managed to turn the failing company around within just six months. (Vị giám đốc điều hành mới đã xoay chuyển tình thế của công ty đang trên đà phá sản chỉ trong vòng sáu tháng.)

Xem thêm:

III. Các thành ngữ và cụm từ cố định phổ biến chứa “Turn”

Bên cạnh các cụm động từ, gốc từ “Turn” còn là thành tố cốt lõi tạo nên những thành ngữ cực kỳ sống động trong tiếng Anh bản xứ.

Từ Ý nghĩa Ví dụ
Turn over a new leaf Thay đổi cách cư xử, thái độ hoặc lối sống của bản thân theo hướng tích cực hơn; làm lại cuộc đời, từ bỏ thói quen xấu. After spending years in and out of trouble, Ethan decided to turn over a new leaf and start his own legal business. (Sau nhiều năm liên tục gặp rắc rối, Ethan đã quyết định bước sang một trang mới và bắt đầu công việc kinh doanh hợp pháp của riêng mình.)
Turn a blind eye to Cố tình lờ đi, giả vờ không nhìn thấy hoặc không biết về một hành vi sai trái, bất hợp pháp đang diễn ra (dù thực tế biết rất rõ). The local authorities cannot turn a blind eye to illegal construction in this protected area. (Chính quyền địa phương không thể nhắm mắt làm ngơ trước việc xây dựng trái phép trong khu vực được bảo tồn này.)
Turn a deaf ear to Cố tình phớt lờ, từ chối lắng nghe một lời khuyên, một lời phàn nàn, yêu cầu hoặc cảnh báo từ người khác. The management team turned a deaf ear to the employees’ demands for safer working conditions. (Ban quản lý đã bỏ ngoài tai những yêu cầu của nhân viên về điều kiện làm việc an toàn hơn.)
Turn back the clock Quay ngược thời gian, hồi tưởng quá khứ We’ve made too many mistakes in this project, and now we can’t turn back the clock. (Chúng ta đã phạm quá nhiều sai lầm trong dự án này, và giờ đây chúng ta không thể quay ngược thời gian được nữa.)

IV. Bài tập ứng dụng Phrasal Verbs Turn

1. The Namibian government ________ South Africa for help.

turned over          B. turned to          C. turned up          D. turned back

2. The car smashed into the post, turned ________ , and burst into flames.

away          B. down          C. in          D. over

3. I expect a new job will ________ soon.

turn on          B. turn down          C. turn back          D. turn up

4. He suddenly ________ me and accused me of not supporting him when he needed it.

turned out          B. turned up          C. turned on          D. turned in

5. They had nowhere to stay so I couldn’t turn them ________ .

out          B. to          C. away          D. back

6. Don’t forget to turn the lights ________ when you leave.

in          B. out          C. off          D. back

7. He turned the lights ________ .

away          B. down          C. in          D. over

8. It looked as if we were going to fail, but it ________ well in the end.

turned on          B. turned off          C. turned out          D. turned down

9. When I put the key in the ignition it ________ but it won’t start.

turns over          B. turns on          C. turns in          D. turns out

10. Many people here are turning ________ solar power.

on          B. away          C. to          D. back

11. Thousands of people ________ to welcome the home team.

turned on          B. turned up          C. turned off          D. turned down

12. Jake ________ his computer and checked his mail.

turned on          B. turned out          C. turned off          D. turned down

13. It’s getting late – maybe we should ________ .

turn up          B. turn away          C. turn back          D. turn down

14. When do the library books have to be ________ ?

turned back          B. turned on          C. turned off          D. turned in

15. The scene was so sickening that I had to turn ________ .

on          B. over          C. off          D. away

16. You need to turn ________ left just before you get to the village.

in          B. out          C. off          D. back

17. He asked her to marry him but she turned him ________ .

up          B. to          C. away          D. down

18. I ________ at half past eleven because I had an early start the next morning.

turned back          B. turned up          C. turned in          D. turned away

19. He decided to turn himself ________ .

back          B. in          C. away          D. on

20. Science fiction just doesn’t turn me ________ .

on          B. down          C. in          D. over

Đáp án

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B D D C C C B C A C B A C D D C D C B A

Trên đây là tổng hợp những phrasal verbs với turn phổ biến mà bạn thường gặp trong giao tiếp và các bài thi tiếng Anh. Việc hiểu đúng ý nghĩa và luyện tập qua ví dụ thực tế sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng nhanh hơn cũng như sử dụng tự nhiên hơn khi nói và viết. Hy vọng bài viết đã giúp bạn tự tin hơn trong quá trình học tiếng Anh. Đừng quên luyện tập thường xuyên và theo dõi danh mục Từ vựng Tiếng Anh tại The Catalyst for English để cập nhật thêm nhiều kiến thức hữu ích nhé.

Tạ Phương Thảo

Xin chào, mình là Phương Thảo Co-founder tại The Catalyst for English. Với hơn 7 năm kinh nghiệm đồng hành cùng các bạn học viên trên con đường chinh phục tiếng Anh, IELTS và sở hữu điểm Overall 8.5, mình luôn mong muốn chia sẻ những phương pháp học tập hiệu quả nhất để giúp bạn tiết kiệm thời gian và đạt được kết quả cao. Tại The Catalyst for English, mình cùng đội ngũ giáo viên luôn đặt 3 giá trị cốt lõi: Connected – Disciplined – Goal-oriented (Kết nối – Kỉ luật – Hướng về kết quả) lên hàng đầu. Bởi chúng mình hiểu rằng, mỗi học viên đều có những điểm mạnh và khó khăn riêng, và vai trò của "người thầy" là tạo ra một môi trường học tập thân thiện, luôn luôn thấu hiểu và đồng hành từng học viên, giúp các bạn không cảm thấy "đơn độc" trong một tập thể. Những bài viết này được chắt lọc từ kinh nghiệm giảng dạy thực tế và quá trình tự học IELTS của mình, hy vọng đây sẽ là nguồn cảm hứng và hành trang hữu ích cho các bạn trên con đường chinh phục tiếng Anh.
icon icon icon

Bài viết cùng chuyên mục

Xem tất cả

Bài viết cùng chuyên mục